Chào mừng quý vị đến với HÓA HỌC - Phạm Thủy Tùng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
BÀI KIỂM TRA số1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thủy Tùng (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:14' 30-03-2009
Dung lượng: 84.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thủy Tùng (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:14' 30-03-2009
Dung lượng: 84.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
THCS HIẾU GIANG BÀI KIỂM TRA SỐ 2
Họ và tên……………… Môn: Hoá 9
Lớp: ......... Thời gian: 45 phút
Điểm
Nhận xét của giáo viên
I. Trắc nghiệm (4 điểm): Khoanh tròn chữ cái đứng đầu ý đúng trong các câu sau:
Dãy oxit nào sau đây tan được trong nước:
a) CaO, K2O, CuO b) Fe2O3, K2O, ZnO.
c) Na2O, CaO, CO2 d) BaO, Al2O3, SO2
2. Một hợp chất có hàm lượng của sắt là 70%. Đó là chất nào trong các chất sau:
a) FeO b) Fe3O4
c) Fe2O3 d) Không có
3. Để làm khô khí CO2 cần dẫn khí này qua:
a) H2SO4 đậm đặc b) CaO
c) NaOH rắn d) KOH rắn
4. Ý nào đúng khi nói về dung dịch axit clohiđrit:
a) Phản ứngđược với kiềm tạo thành muối và nước.
b) Tác dụng hầu hết kim loại giải phóng khí lưu huỳnh đioxit
c) Làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
d. Chất hút ẩm.
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 1: Hoàn thành các phản ứng sau:
a. NaOH + ... Na2SO4 + ...
b. Cu + ... CuSO4 + ... + ...
c. HCl + ... FeCl3 + ...
d. ... + H2O H3PO4
e. H2SO4 + ... Na2SO4 + ... + H2O
f. Na2SO4 + ... BaSO4 + ...
Câu 2: Có 4 lọ hoá chất bị mất nhãn đựng 4 dung dịch không màu sau: KCl, H2SO4, HCl, Al2(SO4).
Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết chúng.
Câu 3: Cho một lượng bột Al vào dung dịch H2SO4 20%. Sau phản ứng thu được 3,36 lít khí H2 ở đktc.
Tính khối lượng Al tham gia phản ứng.
Tính khối lượng dung dịch H2SO4 cần dùng.
Tính nồng độ phần trăm của dung dịch mới thu được
( Al = 27, O = 16, H =1 , S = 32 )
Đáp án và biểu điểm đề 1
Câu 1. 2 điểm.
1/ b 0.25đ
2/ b 0.25 đ
3/ a 0.5 đ
4/ a,c
0.5 đ
Câu 2: 3 điểm.
a. 2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O 0,5đ
b. Cu + 2H2SO4 CuSO4 + SO2 + 2H2O 0,5đ
c. 6HCl + Fe2O3 2FeCl3 + 3H2O 0,5đ
d. P2O5 + 3H2O 2H3 PO4 0,5đ
e. H2SO4 + Na2SO3 Na2SO4 + SO2 + 2H2O 0,5đ
f. Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl 0,5đ
Câu 3: 2 điểm.
- Dùng thuốc thử: + Quỳ tím 0,25đ
+ D/d BaCl2 0,25đ
- Nhận biết được 4 chất ( 1 chất 0,25 điểm ) 1đ
- Viết đúng 2 Phương trình: 0,5đ
Câu 4: 3,5 điểm.
0,25đ
2Al + 3H2SO4 Al2 (SO4)3 + 3H2 0,25đ
0,01 0,15 0,05 0,15
a) mAl = 0,1. 27 =2,7 (g) 0,5đ
b)m H2SO4= 0,15. 98 = 14,7 (g) 0,5đ
-> m d2 H2SO4 = 0,5đ
c) m Al2 (SO4)3 = 0,05 . 342 = 17
Họ và tên……………… Môn: Hoá 9
Lớp: ......... Thời gian: 45 phút
Điểm
Nhận xét của giáo viên
I. Trắc nghiệm (4 điểm): Khoanh tròn chữ cái đứng đầu ý đúng trong các câu sau:
Dãy oxit nào sau đây tan được trong nước:
a) CaO, K2O, CuO b) Fe2O3, K2O, ZnO.
c) Na2O, CaO, CO2 d) BaO, Al2O3, SO2
2. Một hợp chất có hàm lượng của sắt là 70%. Đó là chất nào trong các chất sau:
a) FeO b) Fe3O4
c) Fe2O3 d) Không có
3. Để làm khô khí CO2 cần dẫn khí này qua:
a) H2SO4 đậm đặc b) CaO
c) NaOH rắn d) KOH rắn
4. Ý nào đúng khi nói về dung dịch axit clohiđrit:
a) Phản ứngđược với kiềm tạo thành muối và nước.
b) Tác dụng hầu hết kim loại giải phóng khí lưu huỳnh đioxit
c) Làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
d. Chất hút ẩm.
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 1: Hoàn thành các phản ứng sau:
a. NaOH + ... Na2SO4 + ...
b. Cu + ... CuSO4 + ... + ...
c. HCl + ... FeCl3 + ...
d. ... + H2O H3PO4
e. H2SO4 + ... Na2SO4 + ... + H2O
f. Na2SO4 + ... BaSO4 + ...
Câu 2: Có 4 lọ hoá chất bị mất nhãn đựng 4 dung dịch không màu sau: KCl, H2SO4, HCl, Al2(SO4).
Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết chúng.
Câu 3: Cho một lượng bột Al vào dung dịch H2SO4 20%. Sau phản ứng thu được 3,36 lít khí H2 ở đktc.
Tính khối lượng Al tham gia phản ứng.
Tính khối lượng dung dịch H2SO4 cần dùng.
Tính nồng độ phần trăm của dung dịch mới thu được
( Al = 27, O = 16, H =1 , S = 32 )
Đáp án và biểu điểm đề 1
Câu 1. 2 điểm.
1/ b 0.25đ
2/ b 0.25 đ
3/ a 0.5 đ
4/ a,c
0.5 đ
Câu 2: 3 điểm.
a. 2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O 0,5đ
b. Cu + 2H2SO4 CuSO4 + SO2 + 2H2O 0,5đ
c. 6HCl + Fe2O3 2FeCl3 + 3H2O 0,5đ
d. P2O5 + 3H2O 2H3 PO4 0,5đ
e. H2SO4 + Na2SO3 Na2SO4 + SO2 + 2H2O 0,5đ
f. Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl 0,5đ
Câu 3: 2 điểm.
- Dùng thuốc thử: + Quỳ tím 0,25đ
+ D/d BaCl2 0,25đ
- Nhận biết được 4 chất ( 1 chất 0,25 điểm ) 1đ
- Viết đúng 2 Phương trình: 0,5đ
Câu 4: 3,5 điểm.
0,25đ
2Al + 3H2SO4 Al2 (SO4)3 + 3H2 0,25đ
0,01 0,15 0,05 0,15
a) mAl = 0,1. 27 =2,7 (g) 0,5đ
b)m H2SO4= 0,15. 98 = 14,7 (g) 0,5đ
-> m d2 H2SO4 = 0,5đ
c) m Al2 (SO4)3 = 0,05 . 342 = 17
 
DANH NGÔN MỖI NGÀY






Các ý kiến mới nhất