Chào mừng quý vị đến với HÓA HỌC - Phạm Thủy Tùng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
đề cương ôn tập hóa 8 có bổ sung

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thủy Tùng (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:07' 14-04-2011
Dung lượng: 46.0 KB
Số lượt tải: 22
Người gửi: Phạm Thủy Tùng (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:07' 14-04-2011
Dung lượng: 46.0 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
đề cương
ôn tập hoá học 8 năm học 2010 – 2011
địNH TíNH
-Giải thích hiện tượng
-So sánh tính chất của các chất
-Điều chế khí H2 , O2 , so sánh cách thu các khí đó, giảI thích
-Hoàn thành PTHH Chuyển hóa
-Nhận biết
-Phân loại, gọi tên chất
ĐịNH LƯợng
Tính theo PTHH
- Biết lượng 1 chất -> tìm lượng các chất khác
- Toán dư
- Nồng độ
- Có chứa tạp chất
A. Lý thuyết.
I. Giải thích hiện tượng :
1. Nêu hiện tượng và viết PTHH (nếu có) khi :
a. Đốt lưu huỳnh trong không khí rồi đưa nhanh vào lọ oxi.
b. Lấy một đoạn dây sắt nhỏ đưa vào lọ chứa oxi.
c. Lấy một đoạn dây sắt có quấn thêm mẫu than gỗ đốt cho sắt và than nóng đỏ rồi đưa vào lọ chứa khí oxi.
e. Cho hiđrô qua bột đồng II oxit nung nóng ở to khoảng 400oC
g. Cho một mãnh kẽm vào dung dịch axit HCl.
i. Cho một mãnh sắt vào dung dịch axit H2SO4 loãng
k. Cho một mẫu kim loại Natri (bằng hạt đậu xanh) vào cốc nước.
n. Cho mẫu vôi sống vào chén sứ đựng nước. Thử dung dịch bằng giấy quỳ tím.
m. Đưa giấy quỳ tím ẩm (ướt) lại gần khí : amoniăc, cacbonđioxit, lưu huỳnh đioxit.
II. Câu hỏi trình bày và so sánh tính chất.
1. Cho các chất sau :
Fe, Na, SO2, BaO, Fe2O3, CuO, P2O5, Cu.
Hãy cho biết chất nào tác dụng với :
a. H2O ở nhiệt độ thường.
b. H2 ở nhiệt độ cao
c. O2 ở nhiệt độ thích hợp.
Viết PTHH và cho biết thuộc PƯ nào ?
2. Cho các chất sau :
CO2, H2CO3, Na2CO3, NaHCO3, NaOH, Fe(OH)3, Fe2O3, CuO, Cu(OH)2, CuSO4, Na2S, P2O5, H3PO4, K3PO4, KH2PO4, K2HPO4, SiO2, Mn2O7, CaCO3, NaCl.
Hãy phân loại và gọi tên các chất trên.
3. a. So sánh sự cháy và sự oxi hoá chậm. Cho ví dụ.
b. Nêu các biện pháp phòng cháy trong gia đình.
c. Để dập tắt đám cháy người ta dùng nước, điều này có đúng trong mọi trường hợp chữa cháy không ?
4. Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất ? Nêu các biện pháp chống ô nhiễm nguồn nước.
III. Nhận biết :
1. Phân biệt các khí sau đây mất nhãn.
a. O2, N2, H2.
b. CO2, N2, O2
c. NH3, CO2, H2
2. Phân biệt các chất lỏng sau mất nhãn:
a. dd HCl, dd NaOH, dd NaCl, H2O
b. dd H2SO4, dd (OH)2, H2O, rượu êtylic (cồn)
3. Phân biệt các chất rắn sau mất nhãn :
a. Na, Cu d. CuO, Na2O, P2O5
b. P2O5, CaO e. CuO, Ba, BaO
c. Ba, Fe, Cu
IV. Điều chế chất :
1. Từ các chất KClO3, P, Ca, CuO và H2. Hãy viết PTHH điều chế :
a. Ca(OH)2
b. H3PO4
c. Cu
2. Từ các chất KMnO4, S, Na, Al, CaCO3, H2O viết PTHH điều chế :
a. NaOH b. H2SO3 c. H2SO4 d. Al2(SO4)3 e. Ca(OH)
ôn tập hoá học 8 năm học 2010 – 2011
địNH TíNH
-Giải thích hiện tượng
-So sánh tính chất của các chất
-Điều chế khí H2 , O2 , so sánh cách thu các khí đó, giảI thích
-Hoàn thành PTHH Chuyển hóa
-Nhận biết
-Phân loại, gọi tên chất
ĐịNH LƯợng
Tính theo PTHH
- Biết lượng 1 chất -> tìm lượng các chất khác
- Toán dư
- Nồng độ
- Có chứa tạp chất
A. Lý thuyết.
I. Giải thích hiện tượng :
1. Nêu hiện tượng và viết PTHH (nếu có) khi :
a. Đốt lưu huỳnh trong không khí rồi đưa nhanh vào lọ oxi.
b. Lấy một đoạn dây sắt nhỏ đưa vào lọ chứa oxi.
c. Lấy một đoạn dây sắt có quấn thêm mẫu than gỗ đốt cho sắt và than nóng đỏ rồi đưa vào lọ chứa khí oxi.
e. Cho hiđrô qua bột đồng II oxit nung nóng ở to khoảng 400oC
g. Cho một mãnh kẽm vào dung dịch axit HCl.
i. Cho một mãnh sắt vào dung dịch axit H2SO4 loãng
k. Cho một mẫu kim loại Natri (bằng hạt đậu xanh) vào cốc nước.
n. Cho mẫu vôi sống vào chén sứ đựng nước. Thử dung dịch bằng giấy quỳ tím.
m. Đưa giấy quỳ tím ẩm (ướt) lại gần khí : amoniăc, cacbonđioxit, lưu huỳnh đioxit.
II. Câu hỏi trình bày và so sánh tính chất.
1. Cho các chất sau :
Fe, Na, SO2, BaO, Fe2O3, CuO, P2O5, Cu.
Hãy cho biết chất nào tác dụng với :
a. H2O ở nhiệt độ thường.
b. H2 ở nhiệt độ cao
c. O2 ở nhiệt độ thích hợp.
Viết PTHH và cho biết thuộc PƯ nào ?
2. Cho các chất sau :
CO2, H2CO3, Na2CO3, NaHCO3, NaOH, Fe(OH)3, Fe2O3, CuO, Cu(OH)2, CuSO4, Na2S, P2O5, H3PO4, K3PO4, KH2PO4, K2HPO4, SiO2, Mn2O7, CaCO3, NaCl.
Hãy phân loại và gọi tên các chất trên.
3. a. So sánh sự cháy và sự oxi hoá chậm. Cho ví dụ.
b. Nêu các biện pháp phòng cháy trong gia đình.
c. Để dập tắt đám cháy người ta dùng nước, điều này có đúng trong mọi trường hợp chữa cháy không ?
4. Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất ? Nêu các biện pháp chống ô nhiễm nguồn nước.
III. Nhận biết :
1. Phân biệt các khí sau đây mất nhãn.
a. O2, N2, H2.
b. CO2, N2, O2
c. NH3, CO2, H2
2. Phân biệt các chất lỏng sau mất nhãn:
a. dd HCl, dd NaOH, dd NaCl, H2O
b. dd H2SO4, dd (OH)2, H2O, rượu êtylic (cồn)
3. Phân biệt các chất rắn sau mất nhãn :
a. Na, Cu d. CuO, Na2O, P2O5
b. P2O5, CaO e. CuO, Ba, BaO
c. Ba, Fe, Cu
IV. Điều chế chất :
1. Từ các chất KClO3, P, Ca, CuO và H2. Hãy viết PTHH điều chế :
a. Ca(OH)2
b. H3PO4
c. Cu
2. Từ các chất KMnO4, S, Na, Al, CaCO3, H2O viết PTHH điều chế :
a. NaOH b. H2SO3 c. H2SO4 d. Al2(SO4)3 e. Ca(OH)
 
DANH NGÔN MỖI NGÀY






Các ý kiến mới nhất