Chào mừng quý vị đến với HÓA HỌC - Phạm Thủy Tùng.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Tiết 45 - Metan (Hóa học 9)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn: Thi GV dạy Giỏi WDCNTT năm 2012
Người gửi: Phạm Thủy Tùng (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:54' 21-02-2012
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 377
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng các thầy cô giáo và các em học sinh đến dự tiết học
HÓA HỌC 9
GIÁO VIÊN: PHẠM THỦY TÙNG
H1
H3
H4
H2
1
2
3
4
TIẾT 45: METAN
CTPT: CH4 PTK: 16
I- TRẠNG THÁI THIÊN NHIÊN, TÍNH CHẤT VẬT LÍ.
II- CẤU TẠO PHÂN TỬ.
III- TÍNH CHẤT HOÁ HỌC.
IV- ỨNG DỤNG.
TIẾT 45: METAN
CTPT: CH4 PTK: 16
I- TRẠNG THÁI THIÊN NHIÊN
, TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
- Metan có nhiều trong các mỏ khí, mỏ dầu, mỏ than, bùn ao, khí bioga.
- Metan là chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước.
Trong tự nhiên Metan có ở đâu ?
Mỏ than
Bùn ao
Mỏ dầu - Mỏ khí
Metan có những tính chất vật lí nào?
TIẾT 45: METAN
CTPT: CH4 PTK: 16
I- TRẠNG THÁI THIÊN NHIÊN
, TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
- Metan có nhiều trong các mỏ khí, mỏ dầu, mỏ than, bùn ao, khí bioga.
- Metan là chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước.
II.CẤU TẠO PHÂN TỬ:
BT1: Hãy chọn câu trả lời đúng:
Trong PTN có thể thu khí Metan bằng cách nào:
Đẩy nước.
Đẩy không khí.
Cả 2 cách trên.
C
TIẾT 45: METAN
CTPT: CH4 PTK: 16
I- TRẠNG THÁI THIÊN NHIÊN
, TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
- Metan có nhiều trong các mỏ khí, mỏ dầu, mỏ than, bùn ao, khí bioga.
- Metan là chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước.
II.CẤU TẠO PHÂN TỬ:
TIẾT 45: METAN
CTPT: CH4 PTK: 16
I- TRẠNG THÁI THIÊN NHIÊN
, TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
- Metan có nhiều trong các mỏ khí, mỏ dầu, mỏ than, bùn ao, khí bioga.
- Metan là chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước.
II.CẤU TẠO PHÂN TỬ:
- CTCT:
- Trong phân tử Metan có 4 liên kết đơn.
TIẾT 45: METAN
CTPT: CH4 PTK: 16
I- TRẠNG THÁI THIÊN NHIÊN
, TÍNH CHẤT VẬT LÍ: SGK
II.CẤU TẠO PHÂN TỬ:
- CTCT:
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1. Tác dụng với oxi:
Thí nghiệm
TIẾT 45: METAN
CTPT: CH4 PTK: 16
I- TRẠNG THÁI THIÊN NHIÊN
, TÍNH CHẤT VẬT LÍ: SGK
II.CẤU TẠO PHÂN TỬ:
- CTCT:
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1. Tác dụng với oxi:
Thí nghiệm
TIẾT 45: METAN
CTPT: CH4 PTK: 16
I- TRẠNG THÁI THIÊN NHIÊN
, TÍNH CHẤT VẬT LÍ: SGK
II.CẤU TẠO PHÂN TỬ:
- CTCT:
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1. Tác dụng với oxi:
Metan tác dụng với Oxi ở điều kiện nào?

2. Metan cháy trong Oxi với ngọn lửa màu gì?

3. Metan tác dụng với Oxi tạo ra những sản phẩm nào?

4. Viết PTPƯ
với ngọn lửa màu xanh
 Sản phẩm tạo thành là: nước và khí cacbonic
CH4 + 2 O2 CO2 + 2 H2O
to
ở điều kiện nhiệt độ cao
Hỗn hợp metan và oxi là một hỗn hợp nổ và nổ mạnh nhất khi V : V =1: 2
CH4
O2
Thảo luận
Một số hình ảnh do tai nạn nổ khí metan
TIẾT 45: METAN
CTPT: CH4 PTK: 16
I- TRẠNG THÁI THIÊN NHIÊN
, TÍNH CHẤT VẬT LÍ: SGK
II.CẤU TẠO PHÂN TỬ:
- CTCT:
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1. Tác dụng với oxi:(pứ cháy)
CH4 + 2 O2 CO2 + 2 H2O
to
2. Tác dụng với Clo:
Thí nghiệm
TIẾT 45: METAN
CTPT: CH4 PTK: 16
I- TRẠNG THÁI THIÊN NHIÊN
, TÍNH CHẤT VẬT LÍ: SGK
II.CẤU TẠO PHÂN TỬ:
- CTCT:
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
CH4 + 2 O2 CO2 + 2 H2O
to
2. Tác dụng với Clo:
Thí nghiệm
1. Tác dụng với oxi:(pứ cháy)
TIẾT 45: METAN
CTPT: CH4 PTK: 16
I- TRẠNG THÁI THIÊN NHIÊN
, TÍNH CHẤT VẬT LÍ: SGK
II.CẤU TẠO PHÂN TỬ:
- CTCT:
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
CH4 + 2 O2 CO2 + 2 H2O
to
2. Tác dụng với Clo:
Metan có tác dụng với clo không? Nếu có thì ở điều kiện nào?

2. Hãy mô tả hiện tượng nếu có?


3. Metan tác dụng với clo tạo ra sản phẩm nào?

?Metan tc d?ng v?i clo khi cĩ nh sng
?Khi dua ra nh sng mu vng nh?t c?a clo m?t di, gi?y qu? tím chuy?n sang mu d?
?S?n ph?m t?o thnh l metylclorua CH3Cl v khí hidroclorua HCl
CH3 −H + Cl −Cl →
CH3−Cl + H−Cl
as’
Thảo luận
1. Tác dụng với oxi:(pứ cháy)
?p? th?
TIẾT 45: METAN
CTPT: CH4 PTK: 16
I- TRẠNG THÁI THIÊN NHIÊN
, TÍNH CHẤT VẬT LÍ: SGK
II.CẤU TẠO PHÂN TỬ:
- CTCT:
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
CH4 + 2 O2 CO2 + 2 H2O
to
2. Tác dụng với Clo:(Pứ thế)
Trong ph?n ?ng trn nguyn t? hidro c?a phn t? metan du?c nguyn t? clo thay th? v nguyn t? clo cĩ th? thay th? h?t nguyn t? hidro c?a metan
CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl
as’
CH3Cl + Cl2 CH2Cl2 + HCl
as’
CH2Cl2 + Cl2 CHCl3 + HCl
as’
CHCl3 + Cl2 CCl4 + HCl
as’
CH4+ Cl2 → CH3Cl + HCl
as
1. Tác dụng với oxi:(pứ cháy)
TIẾT 45: METAN
CTPT: CH4 PTK: 16
I- TRẠNG THÁI THIÊN NHIÊN
, TÍNH CHẤT VẬT LÍ: SGK
II.CẤU TẠO PHÂN TỬ:
- CTCT:
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
CH4 + 2 O2 CO2 + 2 H2O
to
CH4+ Cl2 → CH3Cl + HCl
as
IV. ỨNG DỤNG:
Metan được dùng làm nguyên liệu trong đời sống và trong sản xuất
- Metan là nguyên liệu để điều chế hidro
CH4 + 2H2O CO2 + 4 H2

Metan dùng để điều chế bột than và nhiều chất khác.
Xúc tác
Nhiệt
1. Tác dụng với oxi:(pứ cháy)
2. Tác dụng với Clo:(Pứ thế)
TIẾT 45: METAN
CTPT: CH4 PTK: 16
I- TRẠNG THÁI THIÊN NHIÊN
, TÍNH CHẤT VẬT LÍ: SGK
II.CẤU TẠO PHÂN TỬ:
- CTCT:
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
CH4 + 2 O2 CO2 + 2 H2O
to
CH4+ Cl2 → CH3Cl + HCl
as
IV. ỨNG DỤNG: SGK
1. Tác dụng với oxi:(pứ cháy)
2. Tác dụng với Clo:(Pứ thế)
TIẾT 45: METAN
CTPT: CH4 PTK: 16
TIẾT 45: METAN
CTPT: CH4 PTK: 16
Chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước.
CH4 + 2 O2 CO2 + 2 H2O
to
CH4+ Cl2 → CH3Cl + HCl
as
- Làm nhiên liệu
- Nguyên liệu điều chế: hiđro,
bột than, dung môi
Chúc các thầy cô và các em học sinh hạnh phúc !
Câu 1: M?t h?p ch?t h?u co có công thức phân tử RH4. Biết phân tử khối của hợp chất là 16, hãy xác định công thức phân tử của hợp chất?
R + 4.1 =16
R = 12 vậy R là nguyên tố C.
CTPT: CH4
Đáp án:
Câu 2: Hãy chỉ ra công thức nào viết sai trong các câu sau:
a
b
c
Bạn thật giỏi. Chúc mừng bạn
Rất tiếc. Bạn hãy làm lại?
Rất tiếc. Bạn hãy làm lại?
Câu 3: Các công thức cấu tạo sau công thức nào có dạng mạch vòng:
a
c
b
Bạn thật giỏi. Chúc mừng bạn
Rất tiếc. Bạn hãy làm lại?
Rất tiếc. Bạn hãy làm lại?
Câu 4: Những công thức cấu tạo sau công thức nào biểu diễn cùng một chất
a
b
c
Bạn thật giỏi. Chúc mừng bạn
Rất tiếc. Bạn hãy làm lại?
1 và 2
1 và 3
2 và 3
d
1, 2 và 3
1.
2.
3.
Rất tiếc. Bạn hãy làm lại?
Rất tiếc. Bạn hãy làm lại?
1
2
3
4
NEXT
Vận dụng
Cho các khí: CH4, H2, Cl2, O2. Dãy nào gồm các cặp chất khí khi trộn với nhau tạo thành hỗn hợp nổ?
Chọn đáp án đúng
BÀI TẬP 1
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
BACK
Trong các phương trình hoá học sau, phương trình hoá học nào viết đúng? Phương trình hoá học nào viết sai?
Vận dụng
A
B
C
D
BÀI TẬP 2
Đúng
Sai
Sai
Sai
BACK
Vận dụng
BÀI TẬP 3
Một hỗn hợp khí gồm CO2 và CH4. Bằng cách nào để thu được metan tinh khiết trong các cách sau?
Dẫn hỗn hợp qua nước
Đốt cháy hỗn hợp
Dẫn hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc
Dẫn hỗn hợp qua dung dịch Ca(OH)2 dư
Chọn đáp án đúng
A
B
C
D
BACK
Vận dụng
Có hai bình mất nhãn đựng các chất khí riêng biệt H2, CH4. Cách làm nào sau đây có thể nhận biết được mỗi chất?
Đốt cháy từng chất, cho nước vào sản phẩm khí và lắc nhẹ
Đốt cháy từng chất, cho nước vôi trong vào sản phẩm khí và lắc nhẹ
Clo hóa từng chất, cho nước vào sản phẩm khí, lắc nhẹ và dùng giấy quỳ tím kiểm tra
Clo hóa từng chất, cho dd NaOH vào sản phẩm khí và lắc nhẹ
A
B
C
D
Chọn đáp án đúng
BÀI TẬP 4
BACK
Đốt cháy 11,2 lít khí metan. Hãy tính thể tích khí oxi cần dùng và thể tích khí cacbonic tạo thành. Biết rằng thể tích các khí đo ở đktc.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
BÀI TẬP 3/sgk
- Viết PTHH, lập tỉ lệ mol giữa các chất
- Tìm số mol O2 cần dùng  Vo2
- Tìm số mol CO2 tạo thành  Vco2
Đọc mục em có biết
Làm bài tập 1-a, 4-b
Đốt cháy hoàn toàn 7,84 lít hỗn hợp khí H2 và CH4 ở đktc. Cho toàn bộ sản phẩm vào dd Ca(OH)2 dư thu được 15 gam kết tủa.
a) Viết PTHH xảy ra
b) Tính thành phần % mỗi chất khí trong hỗn hợp.
- Tính số mol của hỗn hợp khí
- Chất kết tủa là CaCO3. Tính số mol CaCO3
- Từ số mol CaCO3  số mol CO2  số mol CH4  V của CH4  % CH4
- Tìm số mol H2 V của H2  % H2
BÀI TẬP BỔ SUNG
 
Gửi ý kiến

DANH NGÔN MỖI NGÀY

TRUYỆN CƯỜI