Chào mừng quý vị đến với HÓA HỌC - Phạm Thủy Tùng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
BAI SÔ3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thủy Tùng (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:27' 30-03-2009
Dung lượng: 83.5 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thủy Tùng (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:27' 30-03-2009
Dung lượng: 83.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HOÁ 9 HKII
Bài viết số 1
Ma trận đề
Chủ đề
Biết
Hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Các hợp chất của các bon
3(1.5)
3(1.5)
Bảng hệ thống tuần hoàn
3(1.5)
3(1.5)
Mê tan
1(0.5)
1(0.5)
1(1)
3(2)
Etylen
1(0.5)
1(0.5)
2(3)
4(4)
Axeetylen
1((0.5)
1(0.5)
2(1)
Tổng
6(3)
1(0.5)
5(2.5)
3(4)
15(10)
B. Đề ra
Câu 1: (3 điểm) Khoanh trong đầu chữ cái ý đúng cho các câu sau
1) Trong 1 chu kỳ,khi đi đầu chu kì đến cuối chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân:
Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần
Tính phi kim giảm, tính kim loại tăng
Không có sự thay đổi tính chất của kim loại và phi kim
Tính kim loại và phi kim đều tăng
2) Tính kim loại của các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần là:
A. Na, K, Mg, Fe
B. Fe,Mg, Na, K
C. Na, Fe, Mg, K
D. K, Fe, Na, Mg.
3) Axêtylen tham gia phản ứng:
A. Thế với Clo
B. Cộng với d2 Brôm
C. Thế với Brôm
4) Dãy chất nào sau đây là hiđrocacbon
A. CH4, C2H5OH, C6H6.
B.. CH4, C6H6, CaCO3
C. CH4, C6H6, C2H2.
D. CH4, C2H2, CH3NO2.
5) Các nguyên tố hoá học được sắp xếp vào 1 chu kì vì:
A. Chúng có cùng số lớp electron.
B. Chúng có số electron ở lớp ngoài cùng bằng nhau
C. Có cùng hoá trị
D. Có tính chất hoá học tương tự nhau
6) Khi đốt cháy Mêtan, hệ số của các chất trong phân tử cháy theo thứ tự CH4, O2, CO2, H2O là
A. 1:3:1:2 B. 2:1:1:3 C. 1:2:1:4 D. 1:2:1:2
Câu 2:(3 điểm)
Điền vào chỗ trống các chất thích hợp và hoàn thành phản ứng sau:
a) CuO + CO ? + ?
b) Ca(OH)2 + ? CaCO3 + ?
c) Cl2 + ? KCl + ? + H2O.
d) CaCO3 + ? + ? Ca(HCO3)2.
e) CH2 = CH2 + ? CH2Cl - CH2Cl.
f) NaHCO3 ? + ? + H2O.
Câu 3: (1 điểm)
Trình bày phương pháp hoá học nhận biết: CH4 , C2H4 , CO2
Câu 4: (3 điểm)
a) Đốt cháy hoàn toàn 3,4g hỗn hợp CH4 và H2 thu được 11,2 lít hơi H2O(đktc). Tính thành phần % mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu.
b) Dẫn toàn bộ lượng khí thu được sau phản ứng đi qua dung dịch nước vôi trong Ca(OH)2 dư 1M. Tính thể tích dung dịch Ca(OH)2 đã dùng.
Đáp án và biểu điểm:
Câu 1: (3 điểm) 1câu 0,5 6 = 3điểm.
1) A 3) B 5) B
2) B 4) C 6) D
Câu 2: (3 điểm) 0,5 6 = 3điểm.
a) CuO + CO Cu + CO2.
b) Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O.
c) Cl2 + KOH KCl + KClO + H2O.
d) CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2.
e) CH2 = CH2 + Cl2 CH2Cl - CH2Cl.
f) 2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O.
Câu 3: (1 điểm)
b)
d2 Br2
mất màu
không hiện tượng
C2H4 4
D2 Ca(OH)2
trắng không hiện tượng
CO2 CH4
PTPƯ: C2H4 + Br2 C2H4Br2
CO2 +
 
DANH NGÔN MỖI NGÀY






Các ý kiến mới nhất